Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita DHP484RT
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 38 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 38 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 51 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 54 / 30 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF333DSAE
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép / Gỗ: 10 / 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 30 / 14 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP332DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 10 / 28 / 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 56 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 35 / 21 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP332DSAE
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 10 / 28 / 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 56 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 35 / 21 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF332DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 28 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 56 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng/ Mềm: 35 / 21 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF332DSAE
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 28 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 56 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng/ Mềm: 35 / 21 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF032DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 28 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 56 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 35 / 21 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF032DSAE
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 28 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 56 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 35 / 21 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DDF083Z (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ: 36 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 72 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 40 / 23 N·m.








