Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF488DWAE
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép / Gỗ: 13 / 36 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 42 / 24 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF012DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 7.2V. Khả năng: Thép: 5 mm. Gỗ: 6 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 12 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 5.6 / 3.6 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF012DSE
Sử dụng: pin 7.2V. Khả năng: Thép: 5 mm. Gỗ: 6 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 12 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 5.6 / 3.6 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP330DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Tường: 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 12 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP330DWE
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Tường: 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 12 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF330DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF330DWE
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF030DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 /14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF030DWE
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 /14 N·m.








