Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP330DWE
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Tường: 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 12 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF330DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF330DWE
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 / 14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF030DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 /14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF030DWE
Sử dụng: pin 10.8V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 24 /14 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF033DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép: 10 mm. Gỗ: 21 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 6.35 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 30 / 14 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP333DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 10 / 21 / 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 30 / 14 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP333DWYB
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 10 / 21 / 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 30 / 14 N·m.
Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP333DSYE
Sử dụng: pin 12V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 10 / 21 / 8 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 42 mm. Khả năng đầu cặp: 0.8 - 10 mm.








