Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita HP001GM201
Sử dụng: pin 40Vmax. Khả năng: Thép: 20 mm / Tường gạch: 20 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 50 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 76 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 152 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 140 / 68 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF001GZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 40Vmax. Khả năng: Thép: 20 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 50 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 76 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 152 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 140 / 68 N·m.
Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DF001GM201
Sử dụng: pin 40Vmax. Khả năng: Thép: 20 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 50 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 76 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 152 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 140 / 68 N·m.
Máy bắt vít xung dầu dùng pin Makita DTS141Z (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Ốc máy: M4 - M8. Ốc tiêu chuẩn: M5 - M8. Ốc đàn hồi cao: M5 - M6. Ren thô (ren dài): 22 - 125 mm. Lực siết tối đa: 40 N·m. Chuôi lục giác: 6.35 mm.
Máy bắt vít xung dầu dùng pin Makita DTS141RME
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Ốc máy: M4 - M8. Ốc tiêu chuẩn: M5 - M8. Ốc đàn hồi cao: M5 - M6. Ren thô (ren dài): 22 - 125 mm. Lực siết tối đa: 40 N·m. Chuôi lục giác: 6.35 mm.
Máy bắt vít 4 chế độ dùng pin Makita DTP141Z
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép / Gỗ / Bê tông: 10 / 21 / 8 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 24 mm. Lực siết tối đa: Bắt vít: 150 N·m. Khoan (Cứng / Mềm): 22 / 13 N·m. Chuôi lục giác: 6.35 mm.
Máy bắt vít góc dùng pin Makita TL064DZ (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 12Vmax. Khả năng: Ốc máy: M4 - M8. Ốc tiêu chuẩn: M4 - M12. Ốc đàn hồi cao: M4 - M8. Ren thô (ren dài): 22 - 75 mm. Lực siết tối đa: 60 N·m. Chuôi lục giác: 6.35 mm.
Máy bắt vít góc dùng pin Makita DTL061Z (chưa kèm pin, sạc)
Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Ốc máy: M4 - M8. Ốc tiêu chuẩn: M4 - M12. Ốc đàn hồi cao: M4 - M8. Ren thô (ren dài): 22 - 75 mm. Lực siết tối đa: 60 N·m. Chuôi lục giác: 6.35 mm.
Máy bắt vít Makita TD0101
Sử dụng: điện. Khả năng: Ốc máy: M4 - M8. Ốc tiêu chuẩn: M5 - M14. Ốc đàn hồi cao: M5 - M10. Ren thô (ren dài): 22 - 90 mm. Thép: 22 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 24 mm. Lực siết tối đa: 100 N·m. Chuôi lục giác: 6.35 mm.








