Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DDF453Z (chưa kèm pin, sạc)
(0)
1.176.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ: 36 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 72 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 42 / 27 N·m.

Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DDF453SYE
(0)
4.536.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ: 36 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 72 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 42 / 27 N·m.

Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita DHP482Z (chưa kèm pin, sạc)
(0)
2.293.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 13 / 38 / 13 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 60 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 62 / 36 N·m.

Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita DHP482RFE
(0)
5.000.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép / Gỗ / Tường: 13 / 38 / 13 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 60 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 62 / 36 N·m.

Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DDF482Z (chưa kèm pin, sạc)
(0)
1.836.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ: 38 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 60 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 62 / 36 N·m.

Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DDF482RFE
(0)
5.929.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ: 38 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 60 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 62 / 36 N·m.

Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita DHP487Z (chưa kèm pin, sạc)
(0)
2.141.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép / Tường: 13 /13 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 36 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 35 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 51 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 40 / 25 N·m.

Máy khoan búa, vặn vít dùng pin Makita DHP487RFJ
(0)
5.000.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép / Tường: 13 /13 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 36 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 35 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 51 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 40 / 25 N·m.

Máy khoan, vặn vít dùng pin Makita DDF487Z (chưa kèm pin, sạc)
(0)
1.981.000 ₫

Sử dụng: pin 18V. Khả năng: Thép: 13 mm. Gỗ (mũi khoan xoắn ốc): 36 mm. Gỗ (mũi tự khoan): 35 mm. Gỗ (mũi khoét lỗ): 51 mm. Khả năng đầu cặp: 1.5 - 13 mm. Lực siết tối đa: Cứng / Mềm: 40 / 25 N·m.